报道 đọc là bàodào, nghĩa là đưa tin; bài đưa tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
报道
bàodào
đưa tin; bài đưa tin
động từ; danh từ
Ví dụ với 报道
电视里报道了这个好消息。
Diànshì li bàodào le zhège hǎo xiāoxi.
Trên ti vi đã đưa tin tốt này.
Lưu ý khi dùng
Cùng âm bàodào với 报到 (trình diện); 报道 là đưa tin, bài tin.
Cách viết 报道 (thứ tự nét)
报… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 报道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 报 | bào | 手 | 7 |
| 道 | dào | 辵 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 报道
报道 tiếng Trung là gì?
报道 (bàodào) nghĩa là đưa tin; bài đưa tin (động từ; danh từ).
报道 đọc thế nào?
报道 đọc là bàodào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报道 thế nào?
Ví dụ: 电视里报道了这个好消息。 (Diànshì li bàodào le zhège hǎo xiāoxi.) nghĩa là: Trên ti vi đã đưa tin tốt này.
报道 thuộc cấp HSK mấy?
报道 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet