报告 đọc là bàogào, nghĩa là báo cáo; bản báo cáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
报告
bàogào
báo cáo; bản báo cáo
động từ; danh từ
Ví dụ với 报告
经理让我写一份报告。
Jīnglǐ ràng wǒ xiě yí fèn bàogào.
Giám đốc bảo tôi viết một bản báo cáo.
Cách viết 报告 (thứ tự nét)
报… nét
告… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 报告
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 报 | bào | 手 | 7 |
| 告 | gào | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 报告
报告 tiếng Trung là gì?
报告 (bàogào) nghĩa là báo cáo; bản báo cáo (động từ; danh từ).
报告 đọc thế nào?
报告 đọc là bàogào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报告 thế nào?
Ví dụ: 经理让我写一份报告。 (Jīnglǐ ràng wǒ xiě yí fèn bàogào.) nghĩa là: Giám đốc bảo tôi viết một bản báo cáo.
报告 thuộc cấp HSK mấy?
报告 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet