报 đọc là bào, nghĩa là báo (chí); báo cáo, thông báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
报
bào
báo (chí); báo cáo, thông báo
danh từ; động từBộ thủ 手7 nét
Ví dụ với 报
爷爷每天早上都看报。
Yéye měi tiān zǎoshang dōu kàn bào.
Sáng nào ông nội cũng đọc báo.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trong từ ghép: 报纸, 报告, 报道, 报名.
Cách viết 报 (thứ tự nét)
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 报
报 tiếng Trung là gì?
报 (bào) nghĩa là báo (chí); báo cáo, thông báo (danh từ; động từ).
报 đọc thế nào?
报 đọc là bào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报 thế nào?
Ví dụ: 爷爷每天早上都看报。 (Yéye měi tiān zǎoshang dōu kàn bào.) nghĩa là: Sáng nào ông nội cũng đọc báo.
报 thuộc cấp HSK mấy?
报 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet