报仇 đọc là bàochóu, nghĩa là báo thù. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
报仇
bàochóu
báo thù
động từ

Ví dụ với 报仇

这部武侠小说讲的是少年为父亲报仇的故事。
Zhè bù wǔxiá xiǎoshuō jiǎng de shì shàonián wèi fùqin bàochóu de gùshi.
Cuốn tiểu thuyết kiếm hiệp này kể về câu chuyện chàng thiếu niên báo thù cho cha.
上次输给了对手,这次球队想报仇。
Shàng cì shū gěi le duìshǒu, zhè cì qiúduì xiǎng bàochóu.
Lần trước thua đối thủ, lần này đội bóng muốn rửa hận.

Cách viết 报仇 (thứ tự nét)

报… nét
仇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 报仇

报仇 tiếng Trung là gì?

报仇 (bàochóu) nghĩa là báo thù (động từ).

报仇 đọc thế nào?

报仇 đọc là bàochóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报仇 thế nào?

Ví dụ: 这部武侠小说讲的是少年为父亲报仇的故事。 (Zhè bù wǔxiá xiǎoshuō jiǎng de shì shàonián wèi fùqin bàochóu de gùshi.) nghĩa là: Cuốn tiểu thuyết kiếm hiệp này kể về câu chuyện chàng thiếu niên báo thù cho cha.

报仇 thuộc cấp HSK mấy?

报仇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.