报考 đọc là bàokǎo, nghĩa là đăng ký dự thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
报考
bàokǎo
đăng ký dự thi
động từ

Ví dụ với 报考

她想报考北京的大学。
Tā xiǎng bàokǎo Běijīng de dàxué.
Cô ấy muốn đăng ký thi vào đại học ở Bắc Kinh.

Lưu ý khi dùng

Đăng ký thi vào một trường hay ngành: 报考大学, 报考研究生; khác 报名 (đăng ký tham gia nói chung).

Cách viết 报考 (thứ tự nét)

报… nét
考… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 报考

ChữPinyinBộ thủSố nét
报bào扌7
考kǎo耂6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 报考

报考 tiếng Trung là gì?

报考 (bàokǎo) nghĩa là đăng ký dự thi (động từ).

报考 đọc thế nào?

报考 đọc là bàokǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报考 thế nào?

Ví dụ: 她想报考北京的大学。 (Tā xiǎng bàokǎo Běijīng de dàxué.) nghĩa là: Cô ấy muốn đăng ký thi vào đại học ở Bắc Kinh.

报考 thuộc cấp HSK mấy?

报考 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet