报复 đọc là bàofù, nghĩa là trả đũa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
报复
bàofù
trả đũa
động từ

Ví dụ với 报复

他担心得罪了对方会遭到报复。
Tā dānxīn dézuì le duìfāng huì zāodào bàofù.
Anh ấy lo đắc tội với đối phương sẽ bị trả đũa.
孩子之间有矛盾,不能用打人来报复。
Háizi zhījiān yǒu máodùn, bù néng yòng dǎ rén lái bàofù.
Giữa trẻ con có mâu thuẫn thì không được đánh người để trả đũa.

Cách viết 报复 (thứ tự nét)

报… nét
复… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 报复

报复 tiếng Trung là gì?

报复 (bàofù) nghĩa là trả đũa (động từ).

报复 đọc thế nào?

报复 đọc là bàofù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报复 thế nào?

Ví dụ: 他担心得罪了对方会遭到报复。 (Tā dānxīn dézuì le duìfāng huì zāodào bàofù.) nghĩa là: Anh ấy lo đắc tội với đối phương sẽ bị trả đũa.

报复 thuộc cấp HSK mấy?

报复 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.