报废 đọc là bàofèi, nghĩa là loại bỏ, thanh lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
报废
bàofèi
loại bỏ, thanh lý
động từ
Ví dụ với 报废
这辆旧车已经开了二十年,该报废了。
Zhè liàng jiù chē yǐjīng kāi le èrshí nián, gāi bàofèi le.
Chiếc xe cũ này đã chạy hai mươi năm, đến lúc phải loại bỏ rồi.
质量检查没通过的零件会被直接报废。
Zhìliàng jiǎnchá méi tōngguò de língjiàn huì bèi zhíjiē bàofèi.
Linh kiện không qua kiểm tra chất lượng sẽ bị loại bỏ ngay.
Cách viết 报废 (thứ tự nét)
报… nét
废… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 报废
报废 tiếng Trung là gì?
报废 (bàofèi) nghĩa là loại bỏ, thanh lý (động từ).
报废 đọc thế nào?
报废 đọc là bàofèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报废 thế nào?
Ví dụ: 这辆旧车已经开了二十年,该报废了。 (Zhè liàng jiù chē yǐjīng kāi le èrshí nián, gāi bàofèi le.) nghĩa là: Chiếc xe cũ này đã chạy hai mươi năm, đến lúc phải loại bỏ rồi.
报废 thuộc cấp HSK mấy?
报废 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.