报酬 đọc là bàochou, nghĩa là thù lao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
报酬
bàochou
thù lao
danh từ

Ví dụ với 报酬

这份兼职的报酬是按小时计算的。
Zhè fèn jiānzhí de bàochou shì àn xiǎoshí jìsuàn de.
Thù lao của công việc bán thời gian này được tính theo giờ.
她帮邻居照看孩子,从不要报酬。
Tā bāng línjū zhàokàn háizi, cóng bú yào bàochou.
Cô ấy giúp hàng xóm trông con, chưa bao giờ nhận thù lao.

Cách viết 报酬 (thứ tự nét)

报… nét
酬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 报酬

报酬 tiếng Trung là gì?

报酬 (bàochou) nghĩa là thù lao (danh từ).

报酬 đọc thế nào?

报酬 đọc là bàochou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报酬 thế nào?

Ví dụ: 这份兼职的报酬是按小时计算的。 (Zhè fèn jiānzhí de bàochou shì àn xiǎoshí jìsuàn de.) nghĩa là: Thù lao của công việc bán thời gian này được tính theo giờ.

报酬 thuộc cấp HSK mấy?

报酬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.