目 đọc là mù, thuộc bộ 109 (目), gồm 5 nét.
目
mù
Bộ thủ 109 (目)5 nét
Phân rã chữ 目
⿴口二
Mẹo nhớ chữ 目
CẦN DUYỆT
目 — hình con mắt xoay dọc → mắt (目) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
目 — hình con mắt xoay dọc → mắt (目) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 目 (thứ tự nét)
目… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 目
- 剧目 jùmù – vở diễn
- 心目 xīnmù – trong lòng, trong mắt
- 数目 shùmù – số lượng, con số
- 栏目 lánmù – chuyên mục
- 栏目 lánmù – chuyên mục
- 目光 mùguāng – ánh mắt; tầm nhìn
- 目前 mùqián – hiện nay; trước mắt
- 目录 mùlù – mục lục, danh mục
- 目标 mùbiāo – mục tiêu
- 目的 mùdì – mục đích
- 目睹 mùdǔ – chứng kiến
- 盲目 mángmù – mù quáng
- 科目 kēmù – môn thi, môn học
- 节目 jiémù – chương trình, tiết mục
- 目的地 mùdìdì – nơi đến, điểm đến
- 一目了然 yímùliǎorán – nhìn là hiểu
- 举世瞩目 jǔshìzhǔmù – thế giới chú ý
- 刮目相看 guāmùxiāngkàn – nhìn bằng con mắt khác
- 引人注目 yǐnrénzhùmù – thu hút sự chú ý
- 目不转睛 mùbùzhuǎnjīng – nhìn không chớp mắt
- 目中无人 mùzhōngwúrén – coi thường người khác
- 目瞪口呆 mùdèngkǒudāi – sững sờ há hốc miệng
- 耳目一新 ěrmùyìxīn – mới mẻ hẳn
- 触目惊心 chùmùjīngxīn – thấy mà kinh hãi
HT-07