栏目 đọc là lánmù, nghĩa là chuyên mục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
栏目
lánmù
chuyên mục
danh từ
Ví dụ với 栏目
这个电视栏目很受欢迎。
Zhège diànshì lánmù hěn shòu huānyíng.
Chuyên mục truyền hình này rất được yêu thích.
Lưu ý khi dùng
Chuyên mục trong báo, trang web, chương trình truyền hình, radio: 新闻栏目, 栏目组 (ê-kíp làm chương trình).
Cách viết 栏目 (thứ tự nét)
栏… nét
目… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 栏目
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 栏 | lán | 木 | 9 |
| 目 | mù | 目 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 栏目
栏目 tiếng Trung là gì?
栏目 (lánmù) nghĩa là chuyên mục (danh từ).
栏目 đọc thế nào?
栏目 đọc là lánmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 栏目 thế nào?
Ví dụ: 这个电视栏目很受欢迎。 (Zhège diànshì lánmù hěn shòu huānyíng.) nghĩa là: Chuyên mục truyền hình này rất được yêu thích.
栏目 thuộc cấp HSK mấy?
栏目 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet