目中无人 đọc là mùzhōngwúrén, nghĩa là coi thường người khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
目中无人
mùzhōngwúrén
coi thường người khác
thành ngữ

Ví dụ với 目中无人

他考了第一名就目中无人,同学们都不喜欢他。
Tā kǎo le dì yī míng jiù mùzhōngwúrén, tóngxuémen dōu bù xǐhuan tā.
Cậu ta thi được hạng nhất liền coi thường người khác, các bạn đều không thích cậu ta.
新来的经理有点目中无人,从不听别人的意见。
Xīn lái de jīnglǐ yǒudiǎn mùzhōngwúrén, cóng bù tīng biérén de yìjiàn.
Vị giám đốc mới đến hơi coi thường người khác, chẳng bao giờ chịu nghe ý kiến ai.

Cách viết 目中无人 (thứ tự nét)

目… nét
中… nét
无… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 目中无人

目中无人 tiếng Trung là gì?

目中无人 (mùzhōngwúrén) nghĩa là coi thường người khác (thành ngữ).

目中无人 đọc thế nào?

目中无人 đọc là mùzhōngwúrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 目中无人 thế nào?

Ví dụ: 他考了第一名就目中无人,同学们都不喜欢他。 (Tā kǎo le dì yī míng jiù mùzhōngwúrén, tóngxuémen dōu bù xǐhuan tā.) nghĩa là: Cậu ta thi được hạng nhất liền coi thường người khác, các bạn đều không thích cậu ta.

目中无人 thuộc cấp HSK mấy?

目中无人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.