引人注目 đọc là yǐnrénzhùmù, nghĩa là thu hút sự chú ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
引人注目
yǐnrénzhùmù
thu hút sự chú ý
thành ngữ

Ví dụ với 引人注目

她穿着一条红裙子,在人群中十分引人注目。
Tā chuān zhe yì tiáo hóng qúnzi, zài rénqún zhōng shífēn yǐnrénzhùmù.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ, rất nổi bật giữa đám đông.
这家新开的咖啡店设计独特,很引人注目。
Zhè jiā xīn kāi de kāfēidiàn shèjì dútè, hěn yǐnrénzhùmù.
Quán cà phê mới mở này thiết kế độc đáo, rất thu hút sự chú ý.

Cách viết 引人注目 (thứ tự nét)

引… nét
人… nét
注… nét
目… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 引人注目

引人注目 tiếng Trung là gì?

引人注目 (yǐnrénzhùmù) nghĩa là thu hút sự chú ý (thành ngữ).

引人注目 đọc thế nào?

引人注目 đọc là yǐnrénzhùmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 引人注目 thế nào?

Ví dụ: 她穿着一条红裙子,在人群中十分引人注目。 (Tā chuān zhe yì tiáo hóng qúnzi, zài rénqún zhōng shífēn yǐnrénzhùmù.) nghĩa là: Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ, rất nổi bật giữa đám đông.

引人注目 thuộc cấp HSK mấy?

引人注目 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.