触目惊心 đọc là chùmùjīngxīn, nghĩa là thấy mà kinh hãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
触目惊心
chùmùjīngxīn
thấy mà kinh hãi
Ví dụ với 触目惊心
每年浪费的粮食数量触目惊心。
Měi nián làngfèi de liángshi shùliàng chùmùjīngxīn.
Lượng lương thực bị lãng phí mỗi năm nhiều đến mức kinh hãi.
看到河里的垃圾,我觉得触目惊心。
Kàndào hé li de lājī, wǒ juéde chùmùjīngxīn.
Nhìn thấy rác trong dòng sông, tôi thấy thật kinh hãi.
Cách viết 触目惊心 (thứ tự nét)
触… nét
目… nét
惊… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 触目惊心
触目惊心 tiếng Trung là gì?
触目惊心 (chùmùjīngxīn) nghĩa là thấy mà kinh hãi.
触目惊心 đọc thế nào?
触目惊心 đọc là chùmùjīngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 触目惊心 thế nào?
Ví dụ: 每年浪费的粮食数量触目惊心。 (Měi nián làngfèi de liángshi shùliàng chùmùjīngxīn.) nghĩa là: Lượng lương thực bị lãng phí mỗi năm nhiều đến mức kinh hãi.
触目惊心 thuộc cấp HSK mấy?
触目惊心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.