耳目一新 đọc là ěrmùyìxīn, nghĩa là mới mẻ hẳn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耳目一新
ěrmùyìxīn
mới mẻ hẳn
Ví dụ với 耳目一新
装修之后,这家餐厅让人感到耳目一新。
Zhuāngxiū zhīhòu, zhè jiā cāntīng ràng rén gǎndào ěrmùyìxīn.
Sau khi sửa sang, nhà hàng này khiến người ta thấy mới mẻ hẳn.
新来的老师教学方法很特别,让同学们耳目一新。
Xīn lái de lǎoshī jiàoxué fāngfǎ hěn tèbié, ràng tóngxuémen ěrmùyìxīn.
Phương pháp giảng dạy của thầy giáo mới đến rất đặc biệt, khiến các bạn thấy mới mẻ hẳn.
Cách viết 耳目一新 (thứ tự nét)
耳… nét
目… nét
一… nét
新… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耳目一新
耳目一新 tiếng Trung là gì?
耳目一新 (ěrmùyìxīn) nghĩa là mới mẻ hẳn.
耳目一新 đọc thế nào?
耳目一新 đọc là ěrmùyìxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耳目一新 thế nào?
Ví dụ: 装修之后,这家餐厅让人感到耳目一新。 (Zhuāngxiū zhīhòu, zhè jiā cāntīng ràng rén gǎndào ěrmùyìxīn.) nghĩa là: Sau khi sửa sang, nhà hàng này khiến người ta thấy mới mẻ hẳn.
耳目一新 thuộc cấp HSK mấy?
耳目一新 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.