科目 đọc là kēmù, nghĩa là môn thi, môn học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
科目
kēmù
môn thi, môn học

Hán Việt: khoa mục

danh từ

Ví dụ với 科目

你最喜欢哪个科目?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge kēmù?
Bạn thích môn nào nhất?
考试一共有四个科目。
Kǎoshì yígòng yǒu sì ge kēmù.
Kỳ thi có tổng cộng bốn môn.

Cách viết 科目 (thứ tự nét)

科… nét
目… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 科目

ChữPinyinBộ thủSố nét
科kē禾9
目mù目5

Hỏi nhanh về 科目

科目 tiếng Trung là gì?

科目 (kēmù) nghĩa là môn thi, môn học (danh từ).

科目 đọc thế nào?

科目 đọc là kēmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 科目 thế nào?

Ví dụ: 你最喜欢哪个科目? (Nǐ zuì xǐhuan nǎge kēmù?) nghĩa là: Bạn thích môn nào nhất?

科目 thuộc cấp HSK mấy?

科目 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.