目标 đọc là mùbiāo, nghĩa là mục tiêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
目标
mùbiāo
mục tiêu
danh từ
Ví dụ với 目标
你的目标是什么?
Nǐ de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu của bạn là gì?
Cách viết 目标 (thứ tự nét)
目… nét
标… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 目标
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 目 | mù | 目 | 5 |
| 标 | biāo | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 目标
目标 tiếng Trung là gì?
目标 (mùbiāo) nghĩa là mục tiêu (danh từ).
目标 đọc thế nào?
目标 đọc là mùbiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 目标 thế nào?
Ví dụ: 你的目标是什么? (Nǐ de mùbiāo shì shénme?) nghĩa là: Mục tiêu của bạn là gì?
目标 thuộc cấp HSK mấy?
目标 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet