眼 đọc là yǎn, thuộc bộ 109 (目), gồm 11 nét.
眼
yǎn
Bộ thủ 109 (目)11 nét
Phân rã chữ 眼
⿰目艮
Mẹo nhớ chữ 眼
CẦN DUYỆT
眼 — bộ 目 (mắt) + 艮: cơ quan để nhìn → con mắt (眼) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
眼 — bộ 目 (mắt) + 艮: cơ quan để nhìn → con mắt (眼) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 眼 (thứ tự nét)
眼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 眼
- 眼 yǎn – mắt
- 亲眼 qīnyǎn – tận mắt
- 亲眼 qīnyǎn – tận mắt
- 刺眼 cìyǎn – chói mắt
- 字眼 zìyǎn – từ ngữ
- 抢眼 qiǎngyǎn – bắt mắt
- 显眼 xiǎnyǎn – nổi bật
- 眨眼 zhǎyǎn – chớp mắt
- 眼下 yǎnxià – trước mắt
- 眼光 yǎnguāng – ánh mắt; tầm nhìn, con mắt
- 眼前 yǎnqián – trước mắt; hiện tại
- 眼泪 yǎnlèi – nước mắt
- 眼界 yǎnjiè – tầm nhìn
- 眼看 yǎnkàn – sắp, trơ mắt nhìn
- 眼睛 yǎnjing – mắt
- 眼神 yǎnshén – ánh mắt
- 眼红 yǎnhóng – ghen tị
- 眼色 yǎnsè – ánh mắt ra hiệu
- 眼里 yǎnli – trong mắt
- 眼镜 yǎnjìng – kính mắt
- 着眼 zhuóyǎn – chú trọng
- 耀眼 yàoyǎn – chói mắt
- 心眼儿 xīnyǎnr – tâm tính
- 眉开眼笑 méikāiyǎnxiào – mặt mày hớn hở
HT-07