眼红 đọc là yǎnhóng, nghĩa là ghen tị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
眼红
yǎnhóng
ghen tị
tính từ

Ví dụ với 眼红

看到同事升职加薪,他有点儿眼红。
Kàndào tóngshì shēng zhí jiā xīn, tā yǒudiǎnr yǎnhóng.
Thấy đồng nghiệp được thăng chức tăng lương, anh ta có chút ghen tị.
别人的成绩好,不必眼红,努力提高自己就行。
Biérén de chéngjì hǎo, búbì yǎnhóng, nǔlì tígāo zìjǐ jiù xíng.
Người khác học giỏi thì không cần ghen tị, cứ cố gắng nâng cao bản thân là được.

Cách viết 眼红 (thứ tự nét)

眼… nét
红… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 眼红

眼红 tiếng Trung là gì?

眼红 (yǎnhóng) nghĩa là ghen tị (tính từ).

眼红 đọc thế nào?

眼红 đọc là yǎnhóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼红 thế nào?

Ví dụ: 看到同事升职加薪,他有点儿眼红。 (Kàndào tóngshì shēng zhí jiā xīn, tā yǒudiǎnr yǎnhóng.) nghĩa là: Thấy đồng nghiệp được thăng chức tăng lương, anh ta có chút ghen tị.

眼红 thuộc cấp HSK mấy?

眼红 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.