眉开眼笑 đọc là méikāiyǎnxiào, nghĩa là mặt mày hớn hở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
眉开眼笑
méikāiyǎnxiào
mặt mày hớn hở
thành ngữ

Ví dụ với 眉开眼笑

听说考试通过了,她高兴得眉开眼笑。
Tīngshuō kǎoshì tōngguò le, tā gāoxìng de méikāiyǎnxiào.
Nghe tin đã thi đỗ, cô ấy vui đến mặt mày hớn hở.
奶奶收到孙子寄来的礼物,乐得眉开眼笑。
Nǎinai shōudào sūnzi jìlai de lǐwù, lè de méikāiyǎnxiào.
Nhận được món quà cháu trai gửi về, bà nội vui đến mặt mày hớn hở.

Cách viết 眉开眼笑 (thứ tự nét)

眉… nét
开… nét
眼… nét
笑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 眉开眼笑

眉开眼笑 tiếng Trung là gì?

眉开眼笑 (méikāiyǎnxiào) nghĩa là mặt mày hớn hở (thành ngữ).

眉开眼笑 đọc thế nào?

眉开眼笑 đọc là méikāiyǎnxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眉开眼笑 thế nào?

Ví dụ: 听说考试通过了,她高兴得眉开眼笑。 (Tīngshuō kǎoshì tōngguò le, tā gāoxìng de méikāiyǎnxiào.) nghĩa là: Nghe tin đã thi đỗ, cô ấy vui đến mặt mày hớn hở.

眉开眼笑 thuộc cấp HSK mấy?

眉开眼笑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.