眼里 đọc là yǎnli, nghĩa là trong mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
眼里
yǎnli
trong mắt
danh từ

Ví dụ với 眼里

在妈妈眼里,我还是个孩子。
Zài māma yǎnli, wǒ háishi ge háizi.
Trong mắt mẹ, tôi vẫn còn là đứa trẻ.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng "theo cách nhìn của ai": 在他眼里; 眼里只有… (trong mắt chỉ có…).

Cách viết 眼里 (thứ tự nét)

眼… nét
里… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 眼里

ChữPinyinBộ thủSố nét
眼yǎn目11
里li里7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 眼里

眼里 tiếng Trung là gì?

眼里 (yǎnli) nghĩa là trong mắt (danh từ).

眼里 đọc thế nào?

眼里 đọc là yǎnli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼里 thế nào?

Ví dụ: 在妈妈眼里,我还是个孩子。 (Zài māma yǎnli, wǒ háishi ge háizi.) nghĩa là: Trong mắt mẹ, tôi vẫn còn là đứa trẻ.

眼里 thuộc cấp HSK mấy?

眼里 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet