耀眼 đọc là yàoyǎn, nghĩa là chói mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
耀眼
yàoyǎn
chói mắt
tính từ

Ví dụ với 耀眼

夏天的阳光特别耀眼。
Xiàtiān de yángguāng tèbié yàoyǎn.
Ánh nắng mùa hè đặc biệt chói mắt.
她穿着金色的裙子,在舞台上格外耀眼。
Tā chuān zhe jīnsè de qúnzi, zài wǔtái shang géwài yàoyǎn.
Cô mặc chiếc váy màu vàng, trên sân khấu đặc biệt chói lọi.

Cách viết 耀眼 (thứ tự nét)

耀… nét
眼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 耀眼

耀眼 tiếng Trung là gì?

耀眼 (yàoyǎn) nghĩa là chói mắt (tính từ).

耀眼 đọc thế nào?

耀眼 đọc là yàoyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耀眼 thế nào?

Ví dụ: 夏天的阳光特别耀眼。 (Xiàtiān de yángguāng tèbié yàoyǎn.) nghĩa là: Ánh nắng mùa hè đặc biệt chói mắt.

耀眼 thuộc cấp HSK mấy?

耀眼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.