眨眼 đọc là zhǎyǎn, nghĩa là chớp mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
眨眼
zhǎyǎn
chớp mắt
động từ

Ví dụ với 眨眼

时间过得真快,一眨眼孩子都上大学了。
Shíjiān guò de zhēn kuài, yì zhǎyǎn háizi dōu shàng dàxué le.
Thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt một cái con đã lên đại học rồi.
盯着电脑屏幕太久,要记得多眨眼,让眼睛休息。
Dīng zhe diànnǎo píngmù tài jiǔ, yào jìde duō zhǎyǎn, ràng yǎnjing xiūxi.
Nhìn màn hình máy tính quá lâu thì nhớ chớp mắt nhiều để mắt được nghỉ ngơi.

Cách viết 眨眼 (thứ tự nét)

眨… nét
眼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 眨眼

眨眼 tiếng Trung là gì?

眨眼 (zhǎyǎn) nghĩa là chớp mắt (động từ).

眨眼 đọc thế nào?

眨眼 đọc là zhǎyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眨眼 thế nào?

Ví dụ: 时间过得真快,一眨眼孩子都上大学了。 (Shíjiān guò de zhēn kuài, yì zhǎyǎn háizi dōu shàng dàxué le.) nghĩa là: Thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt một cái con đã lên đại học rồi.

眨眼 thuộc cấp HSK mấy?

眨眼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.