空 đọc là kōng, thuộc bộ 116 (穴), gồm 8 nét.

空
kōng
Bộ thủ 116 (穴)8 nét

Phân rã chữ 空

⿱穴工

Mẹo nhớ chữ 空

CẦN DUYỆT
空 — 穴 (cái hang) + 工: bên trong hang trống → trống, không (空) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 空 (thứ tự nét)

空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 空

HT-07