部 đọc là bù, thuộc bộ 163 (邑), gồm 10 nét.
部
bù
Bộ thủ 163 (邑)10 nét
Phân rã chữ 部
⿰咅阝
Cách viết 部 (thứ tự nét)
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 部
- 部 bù – bộ (phim, máy); bộ phận; bộ (cơ quan)
- 东部 dōngbù – phía đông, miền đông
- 中部 zhōngbù – miền trung; khu vực giữa
- 全部 quánbù – toàn bộ, tất cả
- 内部 nèibù – bên trong, nội bộ
- 北部 běibù – phía bắc, miền bắc (một khu vực)
- 南部 nánbù – phía nam; miền nam
- 外部 wàibù – bên ngoài, ngoại bộ
- 局部 júbù – cục bộ
- 干部 gànbù – cán bộ
- 总部 zǒngbù – trụ sở chính
- 胸部 xiōngbù – ngực, vùng ngực
- 西部 xībù – miền tây; phía tây
- 部件 bùjiàn – bộ phận, linh kiện
- 部位 bùwèi – bộ phận, vị trí (trên cơ thể, vật thể)
- 部分 bùfen – phần, bộ phận
- 部署 bùshǔ – bố trí, triển khai
- 部长 bùzhǎng – bộ trưởng; trưởng bộ phận
- 部门 bùmén – bộ phận, phòng ban
- 部队 bùduì – bộ đội, đơn vị quân đội
- 一部分 yí bùfen – một phần, một bộ phận
- 俱乐部 jùlèbù – câu lạc bộ
- 大部分 dàbùfen – phần lớn
- 教育部 jiàoyùbù – Bộ Giáo dục
HT-07