教育部 đọc là jiàoyùbù, nghĩa là Bộ Giáo dục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
教育部
jiàoyùbù
Bộ Giáo dục
danh từ

Ví dụ với 教育部

教育部发布了新的考试时间。
Jiàoyùbù fābù le xīn de kǎoshì shíjiān.
Bộ Giáo dục đã công bố thời gian thi mới.

Lưu ý khi dùng

Cơ quan quản lý giáo dục cấp quốc gia, thường gặp trong tin tức giáo dục. Chữ 部 là bộ trong tên cơ quan.

Cách viết 教育部 (thứ tự nét)

教… nét
育… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 教育部

ChữPinyinBộ thủSố nét
教jiào攵11
育yù⺼8
部bù阝10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 教育部

教育部 tiếng Trung là gì?

教育部 (jiàoyùbù) nghĩa là Bộ Giáo dục (danh từ).

教育部 đọc thế nào?

教育部 đọc là jiàoyùbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教育部 thế nào?

Ví dụ: 教育部发布了新的考试时间。 (Jiàoyùbù fābù le xīn de kǎoshì shíjiān.) nghĩa là: Bộ Giáo dục đã công bố thời gian thi mới.

教育部 thuộc cấp HSK mấy?

教育部 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet