南部 đọc là nánbù, nghĩa là phía nam; miền nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
南部
nánbù
phía nam; miền nam
danh từ

Ví dụ với 南部

这个城市在中国南部。
Zhège chéngshì zài Zhōngguó nánbù.
Thành phố này ở phía nam Trung Quốc.

Cách viết 南部 (thứ tự nét)

南… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 南部

ChữPinyinBộ thủSố nét
南nán十9
部bù阝10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 南部

南部 tiếng Trung là gì?

南部 (nánbù) nghĩa là phía nam; miền nam (danh từ).

南部 đọc thế nào?

南部 đọc là nánbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 南部 thế nào?

Ví dụ: 这个城市在中国南部。 (Zhège chéngshì zài Zhōngguó nánbù.) nghĩa là: Thành phố này ở phía nam Trung Quốc.

南部 thuộc cấp HSK mấy?

南部 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet