中部 đọc là zhōngbù, nghĩa là miền trung; khu vực giữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
中部
zhōngbù
miền trung; khu vực giữa
danh từ

Ví dụ với 中部

他住在越南中部。
Tā zhù zài Yuènán zhōngbù.
Anh ấy sống ở miền Trung Việt Nam.

Cách viết 中部 (thứ tự nét)

中… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中部

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhōng丨4
部bù阝10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 中部

中部 tiếng Trung là gì?

中部 (zhōngbù) nghĩa là miền trung; khu vực giữa (danh từ).

中部 đọc thế nào?

中部 đọc là zhōngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中部 thế nào?

Ví dụ: 他住在越南中部。 (Tā zhù zài Yuènán zhōngbù.) nghĩa là: Anh ấy sống ở miền Trung Việt Nam.

中部 thuộc cấp HSK mấy?

中部 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet