北部 đọc là běibù, nghĩa là phía bắc, miền bắc (một khu vực). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
北部
běibù
phía bắc, miền bắc (một khu vực)
danh từ

Ví dụ với 北部

越南北部的冬天比较冷。
Yuènán běibù de dōngtiān bǐjiào lěng.
Mùa đông ở miền Bắc Việt Nam khá lạnh.

Cách viết 北部 (thứ tự nét)

北… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 北部

ChữPinyinBộ thủSố nét
北běi匕5
部bù邑10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 北部

北部 tiếng Trung là gì?

北部 (běibù) nghĩa là phía bắc, miền bắc (một khu vực) (danh từ).

北部 đọc thế nào?

北部 đọc là běibù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 北部 thế nào?

Ví dụ: 越南北部的冬天比较冷。 (Yuènán běibù de dōngtiān bǐjiào lěng.) nghĩa là: Mùa đông ở miền Bắc Việt Nam khá lạnh.

北部 thuộc cấp HSK mấy?

北部 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet