东部 đọc là dōngbù, nghĩa là phía đông, miền đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
东部
dōngbù
phía đông, miền đông
danh từ
Ví dụ với 东部
中国东部有很多大城市。
Zhōngguó dōngbù yǒu hěn duō dà chéngshì.
Miền đông Trung Quốc có nhiều thành phố lớn.
Cách viết 东部 (thứ tự nét)
东… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 东部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 东 | dōng | 一 | 5 |
| 部 | bù | 邑 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 东部
东部 tiếng Trung là gì?
东部 (dōngbù) nghĩa là phía đông, miền đông (danh từ).
东部 đọc thế nào?
东部 đọc là dōngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 东部 thế nào?
Ví dụ: 中国东部有很多大城市。 (Zhōngguó dōngbù yǒu hěn duō dà chéngshì.) nghĩa là: Miền đông Trung Quốc có nhiều thành phố lớn.
东部 thuộc cấp HSK mấy?
东部 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet