部 đọc là bù, nghĩa là bộ (phim, máy); bộ phận; bộ (cơ quan). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
部
bù
bộ (phim, máy); bộ phận; bộ (cơ quan)
lượng từ; danh từBộ thủ 邑10 nét

Ví dụ với 部

这部电影很有意思。
Zhè bù diànyǐng hěn yǒu yìsi.
Bộ phim này rất thú vị.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho phim, điện thoại, sách nhiều tập: 一部电影, 一部手机.

Cách viết 部 (thứ tự nét)

部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 部

部 tiếng Trung là gì?

部 (bù) nghĩa là bộ (phim, máy); bộ phận; bộ (cơ quan) (lượng từ; danh từ).

部 đọc thế nào?

部 đọc là bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 部 thế nào?

Ví dụ: 这部电影很有意思。 (Zhè bù diànyǐng hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Bộ phim này rất thú vị.

部 thuộc cấp HSK mấy?

部 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet