局部 đọc là júbù, nghĩa là cục bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
局部
júbù
cục bộ
danh từ

Ví dụ với 局部

天气预报说,明天北方局部地区有小雨。
Tiānqì yùbào shuō, míngtiān běifāng júbù dìqū yǒu xiǎoyǔ.
Dự báo thời tiết nói ngày mai một số nơi ở miền Bắc có mưa nhỏ cục bộ.
我们不能只看局部,要从整体考虑问题。
Wǒmen bù néng zhǐ kàn júbù, yào cóng zhěngtǐ kǎolǜ wèntí.
Chúng ta không thể chỉ nhìn cục bộ, mà phải xem xét vấn đề từ tổng thể.

Cách viết 局部 (thứ tự nét)

局… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 局部

局部 tiếng Trung là gì?

局部 (júbù) nghĩa là cục bộ (danh từ).

局部 đọc thế nào?

局部 đọc là júbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 局部 thế nào?

Ví dụ: 天气预报说,明天北方局部地区有小雨。 (Tiānqì yùbào shuō, míngtiān běifāng júbù dìqū yǒu xiǎoyǔ.) nghĩa là: Dự báo thời tiết nói ngày mai một số nơi ở miền Bắc có mưa nhỏ cục bộ.

局部 thuộc cấp HSK mấy?

局部 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.