干部 đọc là gànbù, nghĩa là cán bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
干部
gànbù
cán bộ
danh từ

Ví dụ với 干部

我们单位的干部下周要去外地培训。
Wǒmen dānwèi de gànbù xià zhōu yào qù wàidì péixùn.
Cán bộ của cơ quan chúng tôi tuần sau sẽ đi tập huấn ở nơi khác.
这位老干部每天早上都在公园里打太极拳。
Zhè wèi lǎo gànbù měi tiān zǎoshang dōu zài gōngyuán li dǎ tàijíquán.
Vị cán bộ già này sáng nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.

Cách viết 干部 (thứ tự nét)

干… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 干部

干部 tiếng Trung là gì?

干部 (gànbù) nghĩa là cán bộ (danh từ).

干部 đọc thế nào?

干部 đọc là gànbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 干部 thế nào?

Ví dụ: 我们单位的干部下周要去外地培训。 (Wǒmen dānwèi de gànbù xià zhōu yào qù wàidì péixùn.) nghĩa là: Cán bộ của cơ quan chúng tôi tuần sau sẽ đi tập huấn ở nơi khác.

干部 thuộc cấp HSK mấy?

干部 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.