Trả lời nhanh: 任凭 có hai nghĩa: (1) liên từ “dù cho, mặc cho” + đại từ nghi vấn, vế sau có 也/都; (2) động từ “để mặc, tùy” + người + động từ (任凭你选 = tùy bạn chọn).
Công thức
任凭 + 怎么 / 谁 / 什么……,S + 也 / 都 + kết quả / 任凭 + người + V
- Nghĩa 1 gần 无论/不管, hay đi với đại từ nghi vấn.
- Nghĩa 2 = để người khác tự quyết.
- Văn viết, giàu sắc thái miêu tả.
Ví dụ
任凭你怎么劝,他也不听。
Rènpíng nǐ zěnme quàn, tā yě bù tīng.
Mặc cho bạn khuyên thế nào, anh ta cũng không nghe.
任凭风吹雨打,这棵树依然挺立。
Rènpíng fēng chuī yǔ dǎ, zhè kē shù yīrán tǐnglì.
Mặc cho gió dập mưa vùi, cây này vẫn đứng vững.
去还是不去,任凭你决定。
Qù háishi bú qù, rènpíng nǐ juédìng.
Đi hay không là tùy bạn quyết định.
任凭谁来,我都不开门。
Rènpíng shéi lái, wǒ dōu bù kāi mén.
Dù ai đến, tôi cũng không mở cửa.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 任凭你怎么劝,他不听。(thiếu 也/都) → Đúng: 任凭你怎么劝,他也不听。
Vế sau cần 也 hoặc 都.
2. Sai: 任凭下雨,我去。(thiếu 也, logic nhượng bộ không rõ) → Đúng: 任凭下多大的雨,我也要去。
Nên có từ chỉ mức độ/nghi vấn và 也 ở vế sau.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______别人说什么,她______不在乎。
Xem đáp án
任凭 / 都
Câu 2. Sắp xếp: 任凭 / 也 / 怎么 / 他 / 想不起来 / 回忆
Xem đáp án
任凭他怎么回忆,也想不起来。
Câu 3. Dịch: Ăn gì thì tùy bạn chọn.
Xem đáp án
吃什么任凭你选。
Câu 4. 任凭 gần nghĩa nhất với? (a) 不管 (b) 因为
Xem đáp án
(a)
FAQ
任凭 và 不管 khác nhau thế nào?
Nghĩa nhượng bộ giống nhau; 任凭 văn chương hơn, còn nghĩa “để mặc”.
任 đứng một mình nghĩa gì?
任 = “mặc, tùy”: 任你挑选 (tùy bạn chọn).
任凭 có dùng khẩu ngữ không?
Ít; khẩu ngữ dùng 不管, 随便, 随你.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Xem thêm
- 但凡 (dànfán) – hễ, chỉ cần có chút (HSK 7–9)
- 为……起见 (wèi… qǐjiàn) – vì (mục đích)… mà, để cho… (HSK 7–9)
- 本着 (běnzhe) – theo tinh thần, dựa trên (nguyên tắc) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑