Trả lời nhanh: 说A就A diễn tả hành động được làm ngay, dứt khoát, nghĩa là “nói… là… ngay”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
说 + động từ + 就 + động từ
Ví dụ
他说走就走。
Tā shuō zǒu jiù zǒu.
Anh ấy nói đi là đi ngay.
说干就干,我们现在就开始。
Shuō gàn jiù gàn, wǒmen xiànzài jiù kāishǐ.
Nói làm là làm, chúng ta bắt đầu ngay.
天说变就变,刚才还是晴天。
Tiān shuō biàn jiù biàn, gāngcái hái shì qíngtiān.
Trời nói đổi là đổi, vừa nãy còn nắng.
Lưu ý
A thường là động từ đơn tiết như 走, 干, 来, 变. Có thể khen sự dứt khoát hoặc phàn nàn sự thay đổi nhanh.
Lỗi hay gặp
Sai: 他说走就去。 → Đúng: 他说走就走。
Hai động từ A trong 说A就A phải giống nhau.
Sai: 他说了走就走。 → Đúng: 他说走就走。
Đây là khuôn cố định, không thêm 了 sau 说.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 孩子说哭就____,真让人头疼。
Xem đáp án
孩子说哭就哭,真让人头疼。
Háizi shuō kū jiù kū, zhēn ràng rén tóuténg.
Động từ A lặp lại hai lần.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 天气 / 这里的 / 说变 / 就变
Xem đáp án
这里的天气说变就变。
Zhèli de tiānqì shuō biàn jiù biàn.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Cô ấy nói đến là đến, chưa đầy mười phút đã tới nơi.
Xem đáp án
她说来就来,不到十分钟就到了。
Tā shuō lái jiù lái, bú dào shí fēnzhōng jiù dào le.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.