Trả lời nhanh: 的确 xác nhận một sự thật, nghĩa là “quả thực, đúng là, thật sự”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
的确 + động từ/tính từ
Ví dụ
这家餐厅的确不错。
Zhè jiā cāntīng díquè búcuò.
Nhà hàng này quả thực không tệ.
他的确来过这里。
Tā díquè lái guo zhèli.
Anh ấy quả thật đã từng đến đây.
你说得的确有道理。
Nǐ shuō de díquè yǒu dàolǐ.
Bạn nói quả thực có lý.
Lưu ý
Dùng để khẳng định, đáp lại nghi ngờ. Gần 确实 nhưng 的确 mạnh và văn viết hơn.
Lỗi hay gặp
Sai: 这个消息是的确的。 → Đúng: 这个消息的确是真的。
的确 là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ, không làm vị ngữ sau 是.
Sai: 这家餐厅的确好吗? → Đúng: 这家餐厅真的好吗?
的确 dùng để khẳng định sự thật, không dùng trong câu hỏi. Câu hỏi dùng 真的.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 你说得对,这个办法____很有效。
Xem đáp án
你说得对,这个办法的确很有效。
Nǐ shuō de duì, zhège bànfǎ díquè hěn yǒuxiào.
Cũng chấp nhận: 确实.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 的确 / 很 / 有 / 才华
Xem đáp án
他的确很有才华。
Tā díquè hěn yǒu cáihuá.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Dạo này anh ấy quả thực rất bận.
Xem đáp án
最近他的确很忙。
Zuìjìn tā díquè hěn máng.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →