Trả lời nhanh: 尽快 chỉ việc làm sớm nhất trong khả năng, nghĩa là “nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

尽快 + động từ

Ví dụ

请尽快回复我。

Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.

Xin trả lời tôi sớm nhất có thể.

我们要尽快解决这个问题。

Wǒmen yào jǐnkuài jiějué zhège wèntí.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề này sớm nhất.

你尽快把资料发给我。

Nǐ jǐnkuài bǎ zīliào fā gěi wǒ.

Bạn gửi tài liệu cho tôi càng sớm càng tốt.

Lưu ý

Dùng cho yêu cầu hoặc kế hoạch. Khác 赶快 (giục ngay), 尽快 nhấn mức tối đa trong khả năng.

Lỗi hay gặp

Sai: 请你把资料发给我尽快。 → Đúng: 请你尽快把资料发给我。

尽快 là trạng ngữ, đứng trước động từ (và trước cụm 把). Không đặt cuối câu như tiếng Việt “càng sớm càng tốt”.

Sai: 请尽快一点回复我。 → Đúng: 请尽快回复我。

尽快 đã mang nghĩa “nhanh nhất có thể”, không thêm 一点, 一些, 很.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 货到了请____通知我。

Xem đáp án

货到了请尽快通知我。
Huò dào le qǐng jǐnkuài tōngzhī wǒ.
Cũng chấp nhận: 马上, 及时.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 我们 / 会 / 尽快 / 处理 / 你的 / 问题

Xem đáp án

我们会尽快处理你的问题。
Wǒmen huì jǐnkuài chǔlǐ nǐ de wèntí.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Xin hãy nộp báo cáo sớm nhất có thể.

Xem đáp án

请尽快交报告。
Qǐng jǐnkuài jiāo bàogào.

FAQ

尽 trong 尽快 đọc thế nào?

jǐn (thanh 3), không đọc jìn.

尽快 và 赶快 khác nhau thế nào?

尽快 = nhanh nhất có thể, lịch sự, hay dùng trong công việc; 赶快 = mau lên, thúc giục làm ngay.

尽快 đứng ở đâu?

Trước động từ: 请尽快回复.

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *