Trả lời nhanh: 渐渐 diễn tả sự thay đổi diễn ra từ từ theo thời gian, nghĩa là “dần dần, từ từ”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

渐渐 + động từ/tính từ (+ 了)

Ví dụ

天渐渐黑了。

Tiān jiànjiàn hēi le.

Trời dần tối.

他渐渐习惯了这里的生活。

Tā jiànjiàn xíguàn le zhèli de shēnghuó.

Anh ấy dần quen với cuộc sống ở đây.

声音渐渐小了。

Shēngyīn jiànjiàn xiǎo le.

Tiếng động nhỏ dần.

Lưu ý

Dùng để kể quá trình thay đổi, hay có 了 hoặc 起来. Không dùng cho mệnh lệnh.

Lỗi hay gặp

Sai: 你渐渐多运动吧。 → Đúng: 你多运动吧,身体会渐渐好起来的。

渐渐 mô tả sự thay đổi tự diễn ra theo thời gian, không dùng để khuyên hay ra lệnh. Lời khuyên nói thẳng việc cần làm; 渐渐 dùng cho kết quả thay đổi dần.

Sai: 他渐渐是我最好的朋友。 → Đúng: 他渐渐成了我最好的朋友。

渐渐 cần động từ hoặc tính từ chỉ sự thay đổi (成为, 变, 习惯). Không đi với 是.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 天气____变冷了,该穿外套了。

Xem đáp án

天气渐渐变冷了,该穿外套了。
Tiānqì jiànjiàn biàn lěng le, gāi chuān wàitào le.
Cũng chấp nhận: 慢慢, 逐渐.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 渐渐 / 适应了 / 新工作

Xem đáp án

他渐渐适应了新工作。
Tā jiànjiàn shìyìng le xīn gōngzuò.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Cô ấy dần hiểu ra đạo lý này.

Xem đáp án

她渐渐明白了这个道理。
Tā jiànjiàn míngbai le zhège dàolǐ.

FAQ

渐渐 và 逐渐 khác nhau thế nào?

Nghĩa gần nhau; 渐渐 hay dùng miêu tả thay đổi tự nhiên; 逐渐 văn viết hơn, hay nói về quá trình từng bước.

Có thêm 地 sau 渐渐 không?

Được: 天渐渐地黑了.

渐渐 đọc thế nào?

jiànjiàn.

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *