Trả lời nhanh: 即将 chỉ việc sắp xảy ra trong thời gian rất gần, nghĩa là “sắp, sắp sửa”. Trang trọng, dùng nhiều trong bản tin. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
即将 + động từ
Ví dụ
比赛即将开始。
Bǐsài jíjiāng kāishǐ.
Trận đấu sắp bắt đầu.
飞机即将起飞。
Fēijī jíjiāng qǐfēi.
Máy bay sắp cất cánh.
他即将毕业。
Tā jíjiāng bìyè.
Anh ấy sắp tốt nghiệp.
Lưu ý
即将 chỉ việc sắp xảy ra rất gần (gần hơn 将, vốn chỉ tương lai nói chung), sắc thái trang trọng hơn 快要, 就要. Văn viết trang trọng thường không thêm 了 ở cuối câu, văn nói và bản tin vẫn gặp 即将……了.
Lỗi hay gặp
Sai: 即将的考试让我很紧张。 → Đúng: 即将到来的考试让我很紧张。
即将 là phó từ, phải đi với động từ (即将到来, 即将开始) rồi mới bổ nghĩa cho danh từ. Không nói 即将的 + danh từ.
Sai: 天气即将很冷。 → Đúng: 天气即将变冷。
即将 đứng trước động từ chỉ sự việc sắp xảy ra (开始, 毕业, 变冷), không đi với 很 + tính từ chỉ trạng thái.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 新产品____上市,请大家关注。
Xem đáp án
新产品即将上市,请大家关注。
Xīn chǎnpǐn jíjiāng shàng shì, qǐng dàjiā guānzhù.
Cũng chấp nhận: 将, 马上就要.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他们 / 即将 / 举行 / 婚礼
Xem đáp án
他们即将举行婚礼。
Tāmen jíjiāng jǔxíng hūnlǐ.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Kỳ nghỉ sắp kết thúc.
Xem đáp án
假期即将结束。
Jiàqī jíjiāng jiéshù.
FAQ
即将 và 快要 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa “sắp”; 即将 văn viết, trang trọng; 快要……了 khẩu ngữ, cuối câu có 了.
即将 có cần 了 ở cuối câu không?
Thường không cần: 会议即将开始.
即将 đọc thế nào?
jíjiāng.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →