Trả lời nhanh: 连忙 chỉ một hành động được làm ngay lập tức, thường là phản ứng trước một việc vừa xảy ra, nghĩa là “vội vàng, liền ngay”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
sự việc,主语 + 连忙 + động từ
Ví dụ
看到老人上车,他连忙让座。
Kàndào lǎorén shàng chē, tā liánmáng ràngzuò.
Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội nhường chỗ.
听到敲门声,她连忙去开门。
Tīngdào qiāo mén shēng, tā liánmáng qù kāimén.
Nghe tiếng gõ cửa, cô ấy vội đi mở cửa.
他连忙说对不起。
Tā liánmáng shuō duìbuqǐ.
Anh ấy vội nói xin lỗi.
Lưu ý
连忙 chỉ dùng cho việc đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh hay tương lai. Khác 赶紧 ở chỗ 赶紧 có thể dùng trong mệnh lệnh.
Lỗi hay gặp
Sai: 请你连忙过来! → Đúng: 请你赶紧过来!
连忙 chỉ phản ứng đã xảy ra, không dùng cho mệnh lệnh hay đề nghị. Câu mệnh lệnh dùng 赶紧 hoặc 快.
Sai: 明天他听到消息会连忙告诉你。 → Đúng: 明天他听到消息会马上告诉你。
连忙 chỉ dùng cho việc đã xảy ra, không dùng cho tương lai. Tương lai dùng 马上 hoặc 赶紧.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 看到孩子摔倒了,妈妈____跑过去。
Xem đáp án
看到孩子摔倒了,妈妈连忙跑过去。
Kàndào háizi shuāidǎo le, māma liánmáng pǎo guòqu.
Cũng chấp nhận: 急忙, 赶紧.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 听到 / 电话铃 / 响了 / 他 / 连忙 / 接电话
Xem đáp án
听到电话铃响了,他连忙接电话。
Tīngdào diànhuàlíng xiǎng le, tā liánmáng jiē diànhuà.
Có sự việc xảy ra trước, rồi mới có phản ứng với 连忙.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Phát hiện mình sai, anh ấy vội xin lỗi.
Xem đáp án
发现自己错了,他连忙道歉。
Fāxiàn zìjǐ cuò le, tā liánmáng dào qiàn.
FAQ
连忙 và 赶紧 khác nhau thế nào?
连忙 chỉ dùng kể lại việc đã xảy ra (他连忙站起来), không dùng trong câu cầu khiến; 赶紧 dùng được cả câu cầu khiến (你赶紧走吧).
连忙 đứng ở đâu?
Trước động từ: 他连忙道歉.
连忙 đọc thế nào?
liánmáng.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →