计 đọc là jì, thuộc bộ 149 (言), gồm 4 nét.

计
jì
Bộ thủ 149 (言)4 nét

Phân rã chữ 计

⿰讠十

Mẹo nhớ chữ 计

CẦN DUYỆT
计 — 讠 (lời nói) + 十 (mười): nói ra con số để đếm → tính toán, kế hoạch (计) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 计 (thứ tự nét)

计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 计

HT-07