计策 đọc là jìcè, nghĩa là kế sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
计策
jìcè
kế sách
danh từ

Ví dụ với 计策

面对对手的降价,经理想出了一个好计策。
Miànduì duìshǒu de jiàng jià, jīnglǐ xiǎngchū le yí ge hǎo jìcè.
Trước việc đối thủ giảm giá, giám đốc đã nghĩ ra một kế sách hay.
弟弟想出一个计策,让妈妈同意周末去公园。
Dìdi xiǎngchū yí ge jìcè, ràng māma tóngyì zhōumò qù gōngyuán.
Em trai nghĩ ra một kế để mẹ đồng ý cho đi công viên vào cuối tuần.

Cách viết 计策 (thứ tự nét)

计… nét
策… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 计策

计策 tiếng Trung là gì?

计策 (jìcè) nghĩa là kế sách (danh từ).

计策 đọc thế nào?

计策 đọc là jìcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 计策 thế nào?

Ví dụ: 面对对手的降价,经理想出了一个好计策。 (Miànduì duìshǒu de jiàng jià, jīnglǐ xiǎngchū le yí ge hǎo jìcè.) nghĩa là: Trước việc đối thủ giảm giá, giám đốc đã nghĩ ra một kế sách hay.

计策 thuộc cấp HSK mấy?

计策 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.