计 đọc là jì, nghĩa là tính toán; kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
计
jì
tính toán; kế
động từ, danh từ

Ví dụ với 计

这家店的工资按小时计,每小时二十元。
Zhè jiā diàn de gōngzī àn xiǎoshí jì, měi xiǎoshí èrshí yuán.
Tiền lương của cửa hàng này tính theo giờ, mỗi giờ hai mươi tệ.
俗话说,一年之计在于春,开学要早做打算。
Súhuà shuō, yì nián zhī jì zàiyú chūn, kāi xué yào zǎo zuò dǎsuàn.
Tục ngữ có câu: kế cả năm khởi từ mùa xuân; đầu học kỳ cũng nên sớm lên kế hoạch.

Cách viết 计 (thứ tự nét)

计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 计

计 tiếng Trung là gì?

计 (jì) nghĩa là tính toán; kế (động từ, danh từ).

计 đọc thế nào?

计 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 计 thế nào?

Ví dụ: 这家店的工资按小时计,每小时二十元。 (Zhè jiā diàn de gōngzī àn xiǎoshí jì, měi xiǎoshí èrshí yuán.) nghĩa là: Tiền lương của cửa hàng này tính theo giờ, mỗi giờ hai mươi tệ.

计 thuộc cấp HSK mấy?

计 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.