累计 đọc là lěijì, nghĩa là cộng dồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
累计
lěijì
cộng dồn
động từ
Ví dụ với 累计
本月我们累计接待了三千名游客。
Běn yuè wǒmen lěijì jiēdài le sānqiān míng yóukè.
Tháng này chúng tôi cộng dồn đã đón tiếp ba nghìn du khách.
他每天跑步,累计已经超过五百公里。
Tā měitiān pǎo bù, lěijì yǐjīng chāoguò wǔbǎi gōnglǐ.
Anh ấy chạy bộ mỗi ngày, cộng dồn đã vượt năm trăm cây số.
Cách viết 累计 (thứ tự nét)
累… nét
计… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 累计
累计 tiếng Trung là gì?
累计 (lěijì) nghĩa là cộng dồn (động từ).
累计 đọc thế nào?
累计 đọc là lěijì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 累计 thế nào?
Ví dụ: 本月我们累计接待了三千名游客。 (Běn yuè wǒmen lěijì jiēdài le sānqiān míng yóukè.) nghĩa là: Tháng này chúng tôi cộng dồn đã đón tiếp ba nghìn du khách.
累计 thuộc cấp HSK mấy?
累计 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.