计较 đọc là jìjiào, nghĩa là so đo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
计较
jìjiào
so đo
động từ

Ví dụ với 计较

他为人大方,从不计较这些小事。
Tā wéirén dàfang, cóng bú jìjiào zhèxiē xiǎoshì.
Anh ấy tính tình hào phóng, chưa bao giờ so đo những chuyện nhỏ này.
同事之间不要太计较谁多干了一点儿活。
Tóngshì zhījiān bú yào tài jìjiào shéi duō gàn le yìdiǎnr huó.
Giữa đồng nghiệp với nhau đừng quá so đo ai làm nhiều hơn một chút.

Cách viết 计较 (thứ tự nét)

计… nét
较… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 计较

计较 tiếng Trung là gì?

计较 (jìjiào) nghĩa là so đo (động từ).

计较 đọc thế nào?

计较 đọc là jìjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 计较 thế nào?

Ví dụ: 他为人大方,从不计较这些小事。 (Tā wéirén dàfang, cóng bú jìjiào zhèxiē xiǎoshì.) nghĩa là: Anh ấy tính tình hào phóng, chưa bao giờ so đo những chuyện nhỏ này.

计较 thuộc cấp HSK mấy?

计较 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.