设计 đọc là shèjì, nghĩa là thiết kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
设计
shèjì
thiết kế
động từ; danh từ
Ví dụ với 设计
这件衣服的设计很特别。
Zhè jiàn yīfu de shèjì hěn tèbié.
Thiết kế của chiếc áo này rất đặc biệt.
Cách viết 设计 (thứ tự nét)
设… nét
计… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 设计
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 设 | shè | 讠 | 6 |
| 计 | jì | 讠 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 设计
设计 tiếng Trung là gì?
设计 (shèjì) nghĩa là thiết kế (động từ; danh từ).
设计 đọc thế nào?
设计 đọc là shèjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 设计 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服的设计很特别。 (Zhè jiàn yīfu de shèjì hěn tèbié.) nghĩa là: Thiết kế của chiếc áo này rất đặc biệt.
设计 thuộc cấp HSK mấy?
设计 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet