设立 đọc là shèlì, nghĩa là thiết lập; đặt ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
设立
shèlì
thiết lập; đặt ra
động từ

Ví dụ với 设立

公司在上海设立了办公室。
Gōngsī zài Shànghǎi shèlì le bàngōngshì.
Công ty đã lập văn phòng ở Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cơ quan, bộ phận, quỹ, giải thưởng: 设立机构.

Cách viết 设立 (thứ tự nét)

设… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 设立

ChữPinyinBộ thủSố nét
设shè讠6
立lì立5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 设立

设立 tiếng Trung là gì?

设立 (shèlì) nghĩa là thiết lập; đặt ra (động từ).

设立 đọc thế nào?

设立 đọc là shèlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 设立 thế nào?

Ví dụ: 公司在上海设立了办公室。 (Gōngsī zài Shànghǎi shèlì le bàngōngshì.) nghĩa là: Công ty đã lập văn phòng ở Thượng Hải.

设立 thuộc cấp HSK mấy?

设立 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet