补 đọc là bǔ, thuộc bộ 145 (衣), gồm 8 nét.
补
bǔ
Bộ thủ 145 (衣)8 nét
Phân rã chữ 补
⿰衤卜
Cách viết 补 (thứ tự nét)
补… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 补
- 补 bǔ – vá, sửa; bù, bổ sung
- 互补 hùbǔ – bổ sung cho nhau
- 修补 xiūbǔ – vá sửa
- 填补 tiánbǔ – bù đắp
- 弥补 míbǔ – bù đắp, khắc phục
- 替补 tìbǔ – thay thế; dự bị
- 补习 bǔxí – học thêm, học phụ đạo
- 补偿 bǔcháng – bồi thường, đền bù
- 补充 bǔchōng – bổ sung
- 补助 bǔzhù – trợ cấp
- 补助 bǔzhù – trợ cấp
- 补救 bǔjiù – cứu vãn
- 补给 bǔjǐ – tiếp tế; hậu cần
- 补考 bǔkǎo – thi lại (thi bù)
- 补课 bǔkè – học bù, dạy bù
- 补贴 bǔtiē – trợ cấp, phụ cấp
- 亡羊补牢 wángyángbǔláo – mất bò mới lo làm chuồng (sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn)
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)