补充 đọc là bǔchōng, nghĩa là bổ sung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
补充
bǔchōng
bổ sung
động từ

Ví dụ với 补充

你还有什么要补充的吗?
Nǐ hái yǒu shénme yào bǔchōng de ma?
Bạn còn gì cần bổ sung không?

Cách viết 补充 (thứ tự nét)

补… nét
充… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 补充

ChữPinyinBộ thủSố nét
补bǔ衣7
充chōng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 补充

补充 tiếng Trung là gì?

补充 (bǔchōng) nghĩa là bổ sung (động từ).

补充 đọc thế nào?

补充 đọc là bǔchōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 补充 thế nào?

Ví dụ: 你还有什么要补充的吗? (Nǐ hái yǒu shénme yào bǔchōng de ma?) nghĩa là: Bạn còn gì cần bổ sung không?

补充 thuộc cấp HSK mấy?

补充 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet