补 đọc là bǔ, nghĩa là vá, sửa; bù, bổ sung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
补
bǔ
vá, sửa; bù, bổ sung
động từBộ thủ 衣7 nét
Ví dụ với 补
妈妈在补我的旧衣服。
Māma zài bǔ wǒ de jiù yīfu.
Mẹ đang vá cái áo cũ của tôi.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa bồi bổ (补身体) và học bù (补课).
Cách viết 补 (thứ tự nét)
补… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 补
补 tiếng Trung là gì?
补 (bǔ) nghĩa là vá, sửa; bù, bổ sung (động từ).
补 đọc thế nào?
补 đọc là bǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 补 thế nào?
Ví dụ: 妈妈在补我的旧衣服。 (Māma zài bǔ wǒ de jiù yīfu.) nghĩa là: Mẹ đang vá cái áo cũ của tôi.
补 thuộc cấp HSK mấy?
补 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet