替补 đọc là tìbǔ, nghĩa là thay thế; dự bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
替补
tìbǔ
thay thế; dự bị
động từ, danh từ

Ví dụ với 替补

主力队员受伤了,教练让替补队员上场。
Zhǔlì duìyuán shòu shāng le, jiàoliàn ràng tìbǔ duìyuán shàng chǎng.
Cầu thủ chủ lực bị thương, huấn luyện viên cho cầu thủ dự bị vào sân.
公司有一个职位空缺,暂时由小李替补。
Gōngsī yǒu yí ge zhíwèi kòngquē, zànshí yóu Xiǎo Lǐ tìbǔ.
Công ty có một vị trí còn trống, tạm thời do Tiểu Lý thay thế.

Cách viết 替补 (thứ tự nét)

替… nét
补… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 替补

替补 tiếng Trung là gì?

替补 (tìbǔ) nghĩa là thay thế; dự bị (động từ, danh từ).

替补 đọc thế nào?

替补 đọc là tìbǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 替补 thế nào?

Ví dụ: 主力队员受伤了,教练让替补队员上场。 (Zhǔlì duìyuán shòu shāng le, jiàoliàn ràng tìbǔ duìyuán shàng chǎng.) nghĩa là: Cầu thủ chủ lực bị thương, huấn luyện viên cho cầu thủ dự bị vào sân.

替补 thuộc cấp HSK mấy?

替补 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.